Tiếp nhận, đăng ký các dịch vụ viễn thông VNPT: Internet ADSL, ĐTCĐ, VPN, MyTV ,LEASED LINE, Megacamera- Camera giám sát,Cáp quang FTTH… ;   Làm thủ tục miễn phí tận nơi, xin hãy gọi : 04.3642 1666 - 04.3 6686 234 - Hoặc đăng ký trực tuyến tại : Vienthong24h.com.vn

Giá cước dịch vụ adsl Mega VNN | Lắp mạng megavnn | lắp đặt internet | lắp mạng vnpt | lắp ADSL.
ADSL MEGA VNN
Giá cước dịch vụ adsl Mega VNN | Lắp mạng megavnn | lắp đặt internet | lắp mạng vnpt | lắp ADSL.

GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ MEGAVNN

1. Cước thuê bao và cước sử dụng dịch vụ hàng tháng
(chưa bao gồm thuế GTGT) Đơn vị tính: đồng

BẢNG GIÁ CƯỚC DỊCH VỤ TRUY NHẬP INTERNET ADSL/MEGAVNN

(Hiệu lực từ 01/6/2010. Giá cước chưa bao gồm thuế VAT)
1. Mức cước:
a. Bảng 1:

Mô tả/Tên gói
Mega Basic
Mega Easy
Mega Family
I. Tốc độ truy nhập
 
 
 
1. Tốc độ cam kết tối đa:
1.536Kbps/
512Kbps
3.072Kbps/
512Kbps
4.096Kbps/
640Kbps
2. Tốc độ cam kết tối thiểu:
Không
Không
256Kbps/
256Kbps
II. Địa chỉ IP
IP động
IP động
IP động
III. Mức cước
 
 
 
1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận
 
 
 
a. Cước thuê bao (đồng/tháng):
Không áp dụng
24.000
35.000
b. Cước theo lưu lượng (đồng/Mbyte):
-    Cho 400Mbyte đầu tiên: 18.181 đồng.
-    Mỗi Mbyte tiếp theo: 60 đồng
45
48
c. Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao tháng) (đồng/tháng):
200.000
300.000
450.000
2. Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng) (đồng/tháng)
150.000
250.000
350.000
IV. Dung lượng e-mail
(Mỗi account được cung cấp một địa chỉ e-mail miễn phí)
Không
30MB
30MB

b. Bảng 2:

Mô tả/Tên gói
Mega Maxi
Mega Pro
I. Tốc độ truy nhập
 
 
1. Tốc độ cam kết tối đa:
6.144Kbps/640Kbps
8.192Kbps/640Kbps
2. Tốc độ cam kết tối thiểu
512Kbps/512Kbps
512Kbps/512Kbps
II. Địa chỉ IP
IP động
Miễn phí 01 địa chỉ IP tĩnh
III. Mức cước
 
 
1. Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận
 
 
a. Cước thuê bao (đồng/tháng):
100.000
200.000
b. Cước theo lưu lượng (đồng/MByte):
50
50
c. Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao tháng) (đồng/tháng):
1.100.000
1.600.000
2. Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng) (đồng/tháng)
900.000
1.400.000
IV. Dung lượng e-mail
(Mỗi account được cung cấp một địa chỉ e-mail miễn phí)
50MB
50MB

2. Chính sách đối với khách hàng sử dụng dịch vụ trước ngày 01/6/2010:
a. Gói Mega Basic:
-              Tốc độ truy nhập: Điều chỉnh tốc độ tối đa từ 1.152Kbps/512Kbps lên 1.536Kbps/512Kbps.
-              Mức cước: Thực hiện theo mức cước gói Mega Basic – Bảng cước quy định.
b. Gói Mega Easy:
-              Tốc độ truy nhập: Điều chỉnh tốc độ tối đa từ 1.536Kbps/512Kbps lên 3.072Kbps/512Kbps.
-              Mức cước: Thực hiện theo mức cước gói Mega Easy – Bảng cước quy định.
c. Gói Mega Family và Mega Extra:
-              Tốc độ truy nhập:
             Điều chỉnh tốc độ tối đa từ 2.048Kbps/512Kbps, 2.560Kbps/512Kbps lên 4.096Kbps/640Kbps.
             Bổ sung tốc độ truy nhập tối thiểu là: 256Kbps/256Kbps.
-              Mức cước: Thực hiện theo mức cước gói Mega Family – Bảng cước quy định.
d. Gói Mega Maxi:
-              Tốc độ truy nhập:
             Điều chỉnh tốc độ tối đa từ 3.072Kbps/640Kbps lên 6.144Kbps/640Kbps.
             Bổ sung tốc độ truy nhập tối thiểu là: 512Kbps/512Kbps.
-              Mức cước: Thực hiện theo mức cước gói Mega Maxi – Bảng cước quy định.
e. Gói Mega Maxi và Mega Pro:
-              Tốc độ truy nhập:
             Điều chỉnh tốc độ tối đa từ 3.072Kbps/640Kbps, 4.096Kbps/640Kbps lên 8.192Kbps/640Kbps.
             Bổ sung tốc độ truy nhập tối thiểu là: 512Kbps/512Kbps.
-              Mức cước: Thực hiện theo mức cước gói Mega Pro – Bảng cước quy định.
f. Gói Mega for Game: Thực hiện theo mức cước gói Mega Maxi – Bảng cước quy định.
g. Gói Mega Dreaming: Dừng cung cấp cho khách hàng đăng ký sử dụng dịch vụ kể từ ngày 01/6/2010.

  Khách hàng lưu ý:
Nếu đăng ký thay đổi tốc độ sử dụng mới, gói cước sẽ được áp dụng tròn tháng và việc thay đổi chỉ có hiệu lực từ đầu tháng tiếp theo. Nếu đăng ký thay đổi sang hình thức cước trọn gói hàng tháng không phụ thuộc lưu lượng gói cước sẽ được áp dụng tròn tháng và việc thay đổi chỉ có hiệu lực từ đầu tháng tiếp theo.

 Để được hỗ trợ thêm xin quý khách vui lòng liên hệ số điện thoại : 04.3 642 1666 hoặc 04.3 6686 234


Tin khác
1. Địa điểm lắp mạng adsl | công ty lắp mạng adsl | lắp mạng megavnn
2. Số điện thoại lắp mạng adsl vnpt | trang web lắp mạng | liên hệ lắp mạng adsl
3. Chính sách ưu đãi lắp mạng adsl vnpt | khuyến mại adsl | khuyến mại lắp mạng vnpt
4. Lắp đặt internet khu vực Đống đa | hai bà trưng | ba đình | tây hồ | cầu giấy | từ liêm ..
5. Lắp đặt adsl khu vực hoàng mai | thanh Trì | định công | Thanh Xuân, tell : 04.3642 1666
6. Dịch vụ adsl VNPT | lắp mạng adsl tại Hà nội | Lắp đặt internet adsl : 04.3642 1666
7. Lắp mạng vnpt | lắp adsl vnpt | lap mang adsl vnpt | lap dat internet adsl
8. “Mega VNN cảm ơn khách hàng trung thành”
9. Hướng dẫn đăng ký adsl,Lap mang vnpt, dang ky adsl vnpt, lap adsl vnpt, lắp adsl vnpt, lap mang adsl megavnn
10. Hướng dẫn lắp đặt internet ADSL | Hà Nội lắp mạng vnpt | Số điện thoại lắp mạng vnpt| địa điểm lắp mạng

Vienthong24h.com.vn
hỗ trợ trực tuyến
Tell : 04.36686 234
Tell : 04.3642 3999
Tell : 04.3 6686 234
Tell: 04.3642 3999
Tell : 04.3 642 1666
Tuyển dụng : 0906 190 191
Vienthong24h.com.vn
Báo giá tổng hợp
Sản phẩm
Camera QHD-410C
Liên hệ
Thiết bị 3G - USB 3G 7.2 Mb
700.000 VNĐ
Panasonic KX-TS500
200.000 VNĐ
Panasonic KX-T37CID
350.000 VNĐ
TỔNG ĐÀI PANASONIC KX-TES824
9.800.000 VNĐ
Đầu ghi hình QHD-6604
Liên hệ
Camera-IP7135
3.500.000 VNĐ
TP Link TD-8901G
1.100.000 VNĐ
IPhone 3GS 16Gb
12.000.000 VNĐ
Dịch vụ cung cấp

Thiết kế web: vietwebsite.vn