|
Điện thoại cố định
|
| Cước đấu nối hòa mạng mới |
Khu vực 1:
- Các quận huyện trên địa bàn Hà Nội.
- Các thị trấn, các khu đô thị mới của xã, các khu chế xuất, các khu công nghiệp, khu cảng hàng không Nội Bài trên địa bàn Hà Nội.
- Ngoại trừ các địa bàn quy định tại khu vực 2 và 3 dưới đây. |
363.636 đ/ máy |
Các mức cước này được áp dụng bắt đầu từ ngày 10/01/2007 |
Khu vực 2:
- Các xã ngoại thành Hà Nội.
- Một số phường, xã - thị trấn trên địa bàn Hà Nội: Phúc Xác, Trương Định, Giang Biên, Long Biên, Phúc Lợi, Chung cư Đền Lừ 2, Tương Mai, Tân Mai, Thịnh Liệt, Hoàng Liệt, Trung Hòa, Bưởi, Nghĩa Tân, Phú Thượng, Thị trấn Đông Anh, Thị trấn Cầu Diễn.
- Ngoại trừ các địa bàn quy định tại khu vực 3 dưới đây. |
272.727 đ/ máy |
Khu vực 3:
(Đã bao gồm cả khu vực huyện Mê Linh, Hòa Bình cũ). |
181.818 đ/máy |
| Khu vực Hà Tây cũ |
272.727 đ/máy |
| Khách hàng VIP |
miễn cước |
| Khách hàng lớn |
miễn cước khi lắp đặt thêm: CĐ, Fax, trung kế analoge, ISDN 2b D, City, Gphone, Vinaphone trả sau |
| Khách hàng trung thành |
Giảm 30% cước hòa mạng |
| Khách hàng là doanh nghiệp mới thành lập |
Miễn cước khi lắp đặt thêm: CĐ, Fax, trung kế anloge, ISDN 2B D, City, Gphone, Vinaphone trả sau kể từ khi có giấy phép kinh doanh |
| Khách hàng lắp từ 2 đến dưới 5 máy |
Giảm 5% |
| Khách hàng lắp từ 5 đến dưới 10 máy |
Giảm 10% |
| Khách hàng lắp từ 10 máy trở lên |
Giảm 15% |
| Cước ngắn ngày: |
| Cước hòa mạng |
70% cước hòa mạng mới |
| Cước thuê bao: |
| CĐ, Fax (Không gồm thiết bị) |
8.636đ/ máy |
| CĐ, Fax (gồm thiết bị) |
20.000đ/ máy |
| Tiền đặt cọc thiết bị |
5.000.000đ/ máy |
| Cước thông tin |
Theo thực tế sử dụng |
| Sang tên |
Miễn cước |
| Chuyển đổi dịch vụ |
| Từ thoại sang ISDN 2B D |
Không thu |
| Từ trung kế sang thoại |
|
| Khôi phục sau huỷ hợp đồng |
| Mức 1: Dưới 06 tháng |
Miễn cước |
| Mức 2: 06 tháng đến 12 tháng |
20% cước hòa mạng |
| Mức 3: từ 12 đến 18 tháng |
40% cước hòa mạng |
| Mức 4: trên 18 tháng |
100% cước hòa mạng |
| In bản kê chi tiết |
| In lần 2 |
Không thu |
| In đăng ký, In khiếu nại |
Không thu |
| Sao lại hợp đồng |
4.545đồng/lần |
| Cước thuê bao trong thời gian tạm ngừng |
Từ 01/02/2007 |
| T/hợp không tròn tháng |
=Cước thuê bao tháng/30ngày * N |
N: Số ngày sdụng trong tháng |
| Tạm ngừng toàn bộ(cả chiều đi và chiều đến) |
Không thu |
|
| Tạm ngưng 1 chiều khi KH đăng ký DVGT SPB hoặc SPA: |
|
| Khoá chiều gọi đi |
Thu 50% cước thuê bao |
|
| Khoá chiều gọi đến |
Thu 100% cước thuê bao |
|
| Gọi CDMA |
|
| Thiết bị đầu cuối là cố định |
Tính như cố định PSTN |
|
| Thiết bị đầu cuối là di động |
45,5đ/06 giây |
|
| Gọi từ Card phone: |
|
Từ 01/11/2008 |
| Nội hạt |
100đ/ block 6 giây |
|
| Cityphone |
100đ/ block 6 giây |
|
| Liên tỉnh VoIP 171 |
100đ/ block 7.5 giây |
|
| Di động toàn quốc |
100đ/block 6 giây |
|
| CDMA |
100đ/ block 6 giây |
|
| Cước nhắn tin từ ĐTCĐ |
Từ 01/12/2009 |
Chưa bao gồm thuế VAT |
| Đến các thuê bao thuộc mạng VNPT |
Không thu |
Chưa nhắn tin đi QT |
| Đến các thuê bao doanh nghiệp khác |
318đ/ bản tin |
|
| Đến thuê bao quốc tế |
2.273đ/ bản tin |
|
| Gọi Cityphone |
36đ/06giây đầu 06đ/s tiếp |
Từ 01/06/2006 |
| Gọi Gphone |
120đ/phút |
|
| Cước gọi liên tỉnh (Phương thức (6s 1s tiếp) quyết định cước nội mạng VNPT 1/11/2008 |
| Nội mạng VNPT gọi từ CĐ, Cityphone, Gphone, Vinaphone trả sau |
| 06 giây đầu |
90,91đ |
Giảm giá 30% giờ thấp điểm (từ 23h đến 07h sang hôm sau từ T2 đến T7 CN/ngày lễ |
| 01 giây tiếp theo |
15,15đ |
| Liên mạng đến các DNK ngoài VNPT |
| 06 giây đầu |
109,09đ |
Giảm giá 30% giờ thấp điểm (từ 23h đến 07h sang hôm sau từ T2 đến T7 CN/ngày lễ |
| 01 giây tiếp theo |
18,18đ |
| Cước gọi qua 171 |
| 06 giây đầu |
76,36đ |
Giảm giá 30% giờ thấp điểm (từ 23h đến 07h sang hôm sau từ T2 đến T7 CN/ngày lễ |
| 01 giây tiếp theo |
12,73đ |
| Cước gọi di động (Phương thức (6s 1s tiếp) |
| Gọi đến Vinaphone: |
| 06 giây đầu |
90,09đ |
Giảm giá 30% giờ thấp điểm (từ 23h đến 07h sang hôm sau từ T2 đến T7 CN/ngày lễ |
| 01 giây tiếp theo |
15.15đ |
| Di động khác: Mobiphone, và DNK |
| 06 giây đầu |
109,09đ |
Giảm giá 30% giờ thấp điểm (từ 23h đến 07h sang hôm sau từ T2 đến T7 CN/ngày lễ |
| 01 giây tiếp theo |
18.18đ |
| Gọi từ BC, đại lý, ĐTCC, Điểm BĐVHX |
| Cước gọi quốc tế (từ 01/09/2008) |
| Gọi IDD cho các thuê bao trả sau(CĐ, City,Gphone, Vinaphone): Chưa bao gồm thuế VAT |
| Tổng số giây sử dụng trong tháng đến 1200 giây |
500đ/06s đầu 60đ/01s tiếp |
|
| Tổng số giây sdụng trong tháng từ 1201 giây trở lên |
360đ/06s đầu 60đ/01s tiếp |
|
| Gọi171: |
360đ/06s đầu 60đ/01s tiếp |
|
| Gọi từ các thuê bao trả trước; Các cuộc gọi từ điểm công cộng: |
| Gọi IDD |
500đ/06s đầu 60đ/01s tiếp |
|
| Gọi171: |
360đ/06s đầu 60đ/01s tiếp |
|
| Cước gọi QT dùng thẻ 1719 (Đã có thuế) |
| 1719 - 64Kbps |
500đ/06s đầu 60đ/01s tiếp |
|
| 1719 - 8Kbps |
360đ/06s đầu 60đ/01s tiếp |
|
| Gọi quốc tế |
|
Từ 01/09/2008 |
- Tổng số giây sử dụng trong tháng đến 1200giây/tháng: 500đ/06giây đầu 60đ/01giây tiếp
. Áp dụng cho các thuê bao ĐTCĐ, CityPhone, Gphone, Cardphone sử dụng IDD;
. Các điểm BĐ có người phục vụ; (thu thêm cước phục vụ 454đ/cuộc)
. Dịch vụ 1719-64Kbps trả tiền trước;
. Không phân biệt thời gian gọi trong ngày, ngày trong tuần; hướng gọi. |
- Tổng số giây sử dụng trong tháng đến 1201giây/tháng: 360đ/06giây đầu 60đ/01 giây tiếp
. Áp dụng cho các thuê bao ĐTCĐ, CityPhone, Gphone, Cardphone sử dụng 171;
. Các điểm BĐ có người phục vụ; (thu thêm cước phục vụ 454đ/cuộc)
. Dịch vụ 1719 - 8Kbps trả tiền trước;
. Không phân biệt thời gian gọi trong ngày, ngày trong tuần; hướng gọi. |
Lưu ý:
. Tổng số giây = IDD 171(QTế); Không bao gồm Chuyển vùng QT và gọi qua nhân công (110,1713)
. Các mức trên chưa bao gồm thuế VAT (trừ các t/hợp gọi thẻ trả trước 1719) |
| Gọi qua ĐTV: Từ 01/09/2008 |
| Đăng ký qua tổng đài 101; Cước liên lạc: |
|
Chưa bao gồm thuế VAT |
-Dịch vụ Tìm người: 11.500đ/phút đầu 5.500đồng/phút tiếp.
-Dịch vụ Gọi số: 7.000đ/phút đầu 5.500đồng/phút tiếp.
-Phương thức 1 1 (phút) |
| Đăng ký qua tổng đài 1713; Cước liên lạc: |
|
Chưa bao gồm thuế VAT |
-Dịch vụ Tìm người: 11.500đ/phút đầu 5.500đồng/phút tiếp.
-Dịch vụ Gọi số: 7.000đ/phút đầu 5.500đồng/phút tiếp.
-Phương thức 6 giây 01 giây tiếp
-Thu cước phục vụ: 3.000đ đối với 01 cuộc thành công (Cước phục vụ đã có VAT) |
| Các dịch vụ đặc biệt: |
|
Đã bao gồm thuế VAT |
- Dịch vụ điện thoại có giấy mời đàm thoại: 4.000đ/cuộc
(Khách tự hẹn đến các điểm có người phục vụ để đàm thoại) |
- Dịch vụ điện thoại Tìm người: 4000đ/cuộc
(Nếu sau 3 phút không tìm được người thì thu 4.000đ/c; Nếu tìm được người thì thu cước Dịch vụ Tìm người đăng ký qua tổng đài 110). Thu cho các t/hợp: Người đăng ký gọi sai số; Máy được gọi không có tên người cần tìm, người được gọi đi vắng hoặc từ chối nói chuyện, người được gọi đổi số, máy được gọi cài âm, hộp thư thoại, ĐT ảo; máy lẻ của tổng đài nội bộ không có người thưa máy, có tín hiệu fax, TSL, máy nhắn tin hoặc các tín hiệu khác. |
- Dịch vụ điện thoại gọi số: 4.000đ/cuộc
(Thu cho các t/hợp: Người đăng ký gọi sai số; Máy được gọi cài âm, hộp thư thoại; ĐT ảo mà Khách không nhắn (nếu Khách nhắn coi như cuộc gọi thành công); Máy được gọi có người trả lời nhưng bất đồng ngôn ngữ mà ĐTV chưa tiếp thông; Chỉ chấp nhận kết nối đến máy thuê bao chính của mạng ĐT bị gọi, nếu y/cầu nối đến máy lẻ Khách phải trả cước Dịch vụ Tìm người. |
- Dịch vụ Collect Call nhân công: 3.000đ/cuộc
(Thu cho các t/hợp: Người gọi từ chối trả tiền, đi vắng theo thông báo, máy được gọi cài âm, hộp thư thoại, điện thoại ảo, Máy được gọi không được phép sử dụng dvụ Collect call, người gọi gọi đăng ký sai số máy hoặc không có tên người cần tìm, có người trả lời nhưng bất đông ngôn ngữ, người được gọi đổi số (trừ t/hợp có băng thông báo đổi số của tổng đài). |
| Cước dịch vụ fax |
| Tại thuê bao: Tính bằng cước điện thoại tương ứng |
| Tại công cộng: |
|
Từ 01/11/2008 |
| Nội hạt |
1.091đ/trang A4 |
|
| Nội tỉnh |
1.364đ/trang A4 |
|
| Liên tỉnh |
1.818đ/trang A4 |
|
| Quốc tế |
|
|
| Cước dịch vụ 1080: (Phương thức 1phút 1 phút): Từ 01/11/2008 |
| Từ CĐ, City, Gphone của VTHN; CĐ của EVN |
1.364đ/phút |
Từ các điểm có người phục vụ, ngoài cước dvụ thu thêm cước phục vụ 454đồng/cuộc |
| Từ liên tỉnh nội mạng VNPT |
1.818đ/phút |
| Từ di động các cuộc gọi ngoài mạng VNPT |
2.727đ/phút |
|
| Cước gọi dịch vụ 1088: |
|
|
| Từ CĐ, City, Gphone của VTHN |
1.818đ/phút; từ công cộng 454đ/cuộc |
|
| Di động toàn quốc(trả trước trả sau), CĐ của DNK |
2.727đ/phút (Đã bao gồm cước thông tin DĐ |
|
| Đến các hộp thư quảng cáo sản phẩm, dịch vụ,công ích: |
| 80111066 |
40đồng/phút |
|
| 80111077 |
40đồng/phút |
|
| 80111088 |
40đồng/phút |
|
| 80111080 |
40đồng/phút |
|
| Đến các hộp thư thông tin kinh tế xã hội |
| 8011xxxx |
454đồng/phút |
|
| Đến các hộp thư đặc biệt |
| 8015678 |
909,091đồng/phút |
|
| 8015555 |
909,091đồng/phút |
|
| 8014444 |
-Gọi vào: 454đ/phút
-Chuyển đến CĐ, City, Gphone của VTHN:2.254đ/cuộc
-Chuyển đến di động toàn quốc, CĐ của DNK:7.274đ/cuộc
|
|
| Phạm vi liên lạc liên tỉnh: |
|
|
| Từ CĐ của VNPT liên tỉnh gọi vào HT tự động |
1.818đ/phút |
|
| Từ di động toàn quốc, CĐ của DNK |
2.727đ/phút |
|
| Từ các thuê bao của VTHN gọi đi 1080 các tỉnh thành khác do VThông tỉnh thành đến qui định |
| Từ các điểm có người phục vụ thu thêm 454đ/cuộc |
| Cước gọi dịch vụ 1081: |
| Phạm vi nội hạt |
|
|
| Từ CĐ, City, Gphone của VTHN |
1.818đ/phút |
Phương thức 1 1 |
| Từ các điểm có người phục vụ thu thêm 454đ/cuộc |
|
|
| Đối với cuộc gọi liên mạng |
2.727đ/cuộc |
Từ di động toàn quốc gọi vào đã bao gồm cước thông tin di động |
| Cước gọi đến các số đặc biệt |
113
114
115
116
119 |
Miễn cước |
|
100117
100118 |
Cước nội hạt |
|
| 1800 |
Miễn cước |
|
| Cước gọi dvụ 1900:Dịch vụ thông tin giải trí, thương mại |