Tiếp nhận, đăng ký các dịch vụ viễn thông VNPT: Internet ADSL, ĐTCĐ, VPN, MyTV ,LEASED LINE, Megacamera- Camera giám sát,Cáp quang FTTH… ;   Làm thủ tục miễn phí tận nơi, xin hãy gọi : 04.3642 1666 - 04.3 6686 234 - Hoặc đăng ký trực tuyến tại : Vienthong24h.com.vn

Bản công bố các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ truy nhập Internet ADSL
Tin Tức VNPT
Bản công bố các chỉ tiêu chất lượng dịch vụ truy nhập Internet ADSL

TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
 
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
ĐỘC LẬP - TỰ DO - HẠNH PHÚC

 BẢN CÔNG BỐ CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
Số: 65/VT-DV
Doanh nghiệp: TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM
Địa chỉ: 1 Đào Duy Anh – Hà Nội
Tel: 04.39435104             Fax: 04.39435851
 
CÔNG BỐ
Chất lượng dịch vụ: Truy nhập Internet ADSL
Phù hợp tiêu chuẩn: TCN 68-227:2006 – Dịch vụ truy nhập Internet ADSL – Tiêu chuẩn chất lượng (Danh mục các chỉ tiêu chất lượng kèm theo).

 
 
Hà Nội, ngày 04 tháng 01 năm 2007
 
 
TL TỔNG GIÁM ĐỐC
PHÓ TRƯỞNG BAN
 
 
 
Nguyễn Châu Sơn
(đã ký)

 
DANH MỤC CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG DỊCH VỤ BƯU CHÍNH, VIỄN THÔNG
(Kèm theo bản công bố chất lượng dịch vụ bưu chính, viễn thông số 65/VT-DV ngày 04 tháng 01 năm 2007 của Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam
Dịch vụ:  Truy nhập Internet ADSL Mega VNN
 
STT
Tên chỉ tiêu
Mức theo tiêu chuẩn
TCN 68- 227: 2006
Mức công bố
1
Tốc độ tải dữ liệu trung bình (Pd và Pu)
DNCCDV: Doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
a. Tốc độ tải dữ liệu trung bình nội mạng (sử dụng Website của DNCCDV):
Pd  ≥ 0,8 Vdmax
Pu  ≥ 0,8 Vumax
b. Tốc độ tải dữ liệu trung bình ngoại mạng (sử dụng Website trong nước và quốc tế không phải của DNCCDV):
 Pd  ≥ 0,6 Vdmax
 Pu  ≥ 0,6 Vumax
a. Tốc độ tải dữ liệu trung bình nội mạng (sử dụng Website của DNCCDV):
Pd  ≥ 0,8 Vdmax
 Pu  ≥ 0,8 Vumax
b. Tốc độ tải dữ liệu trung bình ngoại mạng (sử dụng Website trong nước và quốc tế không phải của DNCCDV):
Pd  ≥ 0,6 Vdmax
 Pu  ≥ 0,6 Vumax
 2
 Lưu lượng sử dụng trung bình
Lưu lượng sử dụng trung bình của mỗi hướng kết nối ISP trong khoảng thời gian 7 ngày liên tiếp ≤ 70%.
Lưu lượng sử dụng trung bình của mỗi hướng kết nối ISP trong khoảng thời gian 7 ngày liên tiếp ≤ 70%.
 3
Tỷ lệ dung lượng truy nhập bị tính cước sai (CI)
Tỷ lệ dung lượng truy nhập bị tính cước sai ≤ 0,1%.
Tỷ lệ dung lượng truy nhập bị tính cước sai ≤ 0,1%.
4
Độ khả dụng của dịch vụ
Độ khả dụng của dịch vụ ≥ 99,5%
Độ khả dụng của dịch vụ ≥ 99,5%
5
Thời gian thiết lập dịch vụ (E)
Ít nhất 90% số hợp đồng cung cấp dịch vụ có thời gian thiết lập dịch vụ trong khoảng thời gian qui định như sau:
- Trường hợp đã có sẵn đường dây thuê bao, E ≤ 5 ngày
- Trường hợp chưa có đường dây thuê bao, E được cộng thêm thời gian lắp đặt đường thuê bao Ei:
Nội thành, thị xã:
    Ei ≤ 7 ngày.
Thị trấn, làng, xã:      
    Ei ≤ 15 ngày.
Ít nhất 90% số hợp đồng cung cấp dịch vụ có thời gian thiết lập dịch vụ trong khoảng thời gian qui định như sau:
- Trường hợp đã có sẵn đường dây thuê bao, E ≤ 5 ngày
- Trường hợp chưa có đường dây thuê bao, E được cộng thêm thời gian lắp đặt đường thuê bao Ei:
Nội thành, thị xã:
    Ei ≤ 7 ngày.
Thị trấn, làng, xã:      
    Ei ≤ 15 ngày.
 
 6
Thời gian khắc phục mất kết nối (R)
Ít nhất 90% số lần mất kết nối được khắc phục trong khoảng thời gian qui định như sau:
- Nội thành, thị xã:
      R ≤ 36 giờ
 - Thị trấn, làng, xã:
R ≤ 72 giờ
Ít nhất 90% số lần mất kết nối được khắc phục trong khoảng thời gian qui định như sau:
- Nội thành, thị xã:
      R ≤ 36 giờ
 - Thị trấn, làng, xã:
R ≤ 72 giờ
 7
Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ
 Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ ≤ 0,25 khiếu nại/ 100 khách hàng/ 3 tháng
Khiếu nại của khách hàng về chất lượng dịch vụ ≤ 0,25 khiếu nại/ 100 khách hàng/ 3 tháng
8
Hồi âm khiếu nại của khách hàng
DNCCDV phải có văn bản hồi âm cho 100% khách hàng khiếu nại trong thời hạn 48 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận khiếu nại đối với những khiếu nại bằng đơn, thư khiếu nại
DNCCDV phải có văn bản hồi âm cho 100% khách hàng khiếu nại trong thời hạn 48 giờ kể từ thời điểm tiếp nhận khiếu nại đối với những khiếu nại bằng đơn, thư khiếu nại
9
Dịch vụ hỗ trợ khách hàng
- Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng bằng nhân công qua điện thoại là 24h trong ngày
-  Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ hỗ trợ khách hàng chiếm mạch thành công và nhận được tín hiệu trả lời của điện thoại viên trong vòng 60 giây ≥ 80%
- Thời gian cung cấp dịch vụ hỗ trợ khách hàng bằng nhân công qua điện thoại là 24h trong ngày
-  Tỷ lệ cuộc gọi tới dịch vụ hỗ trợ khách hàng chiếm mạch thành công và nhận được tín hiệu trả lời của điện thoại viên trong vòng 60 giây ≥ 80%
Danh sách các website sử dụng để thực hiện các mẫu đo chất lượng dịch vụ truy nhập Internet ADSL Mega VNN
 
1.      Danh sách các website trong nước:
Các website của các ISP:
 
 
2.      Danh sách các website quốc tế:

Tin khác
1. Năm 2012, VNPT phấn đấu đạt doanh thu 135.800 tỷ đồng
2. VNPT Hà Nội công bố cam kết thời gian lắp đặt và sửa chữa các dịch vụ Viễn thông
3. Những sự kiện khó quên của Viễn thông Việt Nam
4. Nụ cười VNPT
5. ADSL MegaVNN của VNPT vượt chỉ tiêu chất lượng ngành
6. VNPT phóng vệ tinh viễn thông VINASAT 2 năm 2012
7. VDC /VNPT- thương hiệu số một trên thị trường Internet Việt Nam

Vienthong24h.com.vn
hỗ trợ trực tuyến
Tell : 04.36686 234
Tell : 04.3642 3999
Tell : 04.3 6686 234
Tell: 04.3642 3999
Tell : 04.3 642 1666
Tuyển dụng : 0906 190 191
Vienthong24h.com.vn
Báo giá tổng hợp
Sản phẩm
Camera QHD-410C
Liên hệ
Thiết bị 3G - USB 3G 7.2 Mb
700.000 VNĐ
Panasonic KX-TS500
200.000 VNĐ
Panasonic KX-T37CID
350.000 VNĐ
TỔNG ĐÀI PANASONIC KX-TES824
9.800.000 VNĐ
Đầu ghi hình QHD-6604
Liên hệ
Camera-IP7135
3.500.000 VNĐ
TP Link TD-8901G
1.100.000 VNĐ
IPhone 3GS 16Gb
12.000.000 VNĐ
Dịch vụ cung cấp

Thiết kế web: vietwebsite.vn