. Cước thuê bao và cước sử dụng dịch vụ hàng tháng
(chưa bao gồm thuế GTGT) Đơn vị tính: đồng
| 1. Tốc độ kết nối |
| Tốc độ tối đa (Download/ Upload) |
1.536Kbps / 512Kbps |
3.072Kbps / 512Kbps |
4.096Kbps / 640Kbps |
| Tốc độ tối thiểu (Download/ Upload) |
Không
|
Không
|
256Kbps/ 256Kbps
|
| 2. Mức cước |
| Phương thức 1: Trả theo lưu lượng gửi và nhận |
|
|
|
| Cước thuê bao tháng |
Không áp dụng |
24.000 đ/tháng |
35.000 đ/tháng |
| Cước theo lưu lượng |
400Mbyte đầu tiên: 18.181 đồng.
Các Mbyte tiếp theo: 60 đồng |
45 đồng |
48 đồng |
| Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao tháng) |
200.000 đ/tháng |
300.000 đ/tháng |
450.000 đ/tháng |
| Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (Không phụ thuộc vào lưu lượng sử dụng). |
150.000 đ/tháng |
250.000 đ/tháng |
350.000 đ/tháng |
| Địa chỉ IP |
IP động |
IP động |
IP động |
Lưu ý gói cước MegaBasic:
- Trường hợp trong tháng, khách hàng không truy nhập Internet (lưu lượng phát sinh bằng 0) hoặc có truy nhập Internet nhưng lưu lượng phát sinh tối đat là 400Mbyte thì khách hàng vẫn phải thanh toán đủ số tiền là 18.181 đồng (chưa bao gồm thuế GTGT)
- Đối tượng tham gia sử dụng gói cước:
-
Các giáo viên, cán bộ công chức hiện đang công tác tại các trường học trên địa bàn Hà Nội (từ trường mầm non đến bậc đại học trực thuộc Sở Giáo Dục Đào Tạo Hà Nội hoặc Bộ Giáo Dục và Đào Tạo)
-
Sinh viên các trường Đại học, Cao đẳng đóng trên địa bàn Hà Nội.
-
Các cán bộ công chức đang làm việc tại các cơ quan chính quyền cấp xã, phường trên địa bàn Hà Nội.
-
Các cán bộ công nhân viên đang làm việc tại VNPT Hà Nội.
-
Các khách hàng lắp đặt dịch vụ MegaVNN thuộc địa bàn các xã ngoại thành Hà Nội.
| 1. Tốc độ kết nối |
| Tốc độ cam kết tối đa (Download/ Upload) |
6.144Kbps / 640Kbps |
8.192Kbps / 640Kbps |
| Tốc độ cam kết tối thiểu (Download/ Upload) |
512Kbps/ 512Kbps
|
512Kbps/ 512Kbps
|
| 2. Mức cước |
| Phương thức 1 trả theo lưu lượng gửi và nhận |
|
|
| Cước thuê bao |
100.000 đ/tháng |
500.000 đ/tháng |
| Cước theo lưu lượng |
50 đồng/ Mbyte |
50 đồng/ Mbyte |
| Cước sử dụng tối đa (bao gồm cước thuê bao) |
1.100.000 đ/tháng |
2.272.727 đ/tháng |
| Phương thức 2: Sử dụng trọn gói (không phụ thuộc vào lưu lượng). |
900.000 đ/tháng |
1.818.181 đ/tháng |
| Địa chỉ IP |
IP động |
Miễn phí 01 địa chỉ IP tĩnh |
Lưu ý:
- Từ 01/ 06/ 2010, VNPT Hà Nội nâng tốc độ gói MegaExtra lên 5Mbps, MegaMaxi lên 7Mbps và dừng không cung cấp mới các gói này; các thuê bao gói MegaExtra và MegaMaxi hiện có sẽ được giữ nguyên cước như trước thời điểm 01/ 06/ 2010.
- Khuyến nghị các thuê bao megaVNN Extra chuyển lên sử dụng gói MegaMaxi, MegaMaxi chuyển lên sử dụng gói MegaPro; các thuê bao MegaDreaming chuyển sang sử dụng dịch vụ internet FTTH/ FiberVNN để hưởng chính sách và chất lượng dịch vụ cung cấp tốt hơn.
- Thực hiện cam kết tốc độ tối thiểu 512Kbps/ 512Kbps đối với gói cước MegaMaxi và MegaPro.
2. Cước đấu nối hoà mạng
(chưa bao gồm thuế GTGT) Đơn vị tính: đồng/thuê bao - lần
| Cước đấu nối hòa mạng (bao gồm cước cài đặt thiết bị đầu cuối) |
|
|
| Lắp đặt trên đôi cáp riêng |
363.636 đ/ thuê bao - lần |
|
| Lắp đặt mới trên đôi dây thuê bao có sẵn |
136.363 đ/ thuê bao - lần |
|
| Lắp đặt mới cùng dịch vụ điện thoại cố định |
Cước thu của khách hàng = Cước hòa mạng điện thoại cố định Cước lắp đặt trên đôi dây thuê bao sẵn có |
Trong đó:
- Cước đấu nối hòa mạng điện thoại cố định: Theo mức cước đấu nối hoàn mạng điện thoại cố định áp dụng cho từng khu vực, hoặc đối tượng khách hàng tại thời điểm khách hàng lắp đặt dịch vụ;
- Cước lắp đặt trên đôi dây thuê bao có sẵn: 136.363 đồng/ thuê bao - lần.
- Cước đấu nối hòa mạng áp dụng cho khách hàng lớn: theo quy định hiện hành của VNPT Hà Nội. |
| Lắp đặt trong trường hợp thuê ngắn ngày: |
Cước đấu nối hòa mạng ngắn ngày thu như thuê bao lắp đặt mới. |
|
| Cước cài đặt thêm dịch vụ điện thoại cố định trên đường ADSL/ MEGAVNN cáp riêng |
Miễn cước |
|
| Cước chuyển dịch, sang tên |
181.818 đồng/ thuê bao - lần, |
mức cước này đã bao gồm cước cài đặt thiết bị đầu cuối và được áp dụng cho các trường hợp thuê bao ADSL/ MEGAVNN dịch chuyển đến vị trí mới cụ thể:
- Thuê bao ADSL/ MEGAVNN sử dụng đôi cáp riêng có nhu cầu chuyển dịch đến vị trí mới vẫn sử dụng đôi cáp riêng;
- Chuyển dịch cả dịch vụ ADSL/ MEGAVNN và điện thoại cố định trên cùng một đôi dây đến vị trí mới vẫn sử dụng đôi cáp chung;
- Chỉ chuyển dịch thuê bao ADSL/ MEGAVNN, không chuyển dịch điện thoại cố định chung đôi dây. |
| Chuyển dịch ADSL/ MEGAVNN đến địa chỉ mới đã có sẵn đôi cáp |
90.909đồng/thuêbao/lần |
|
| Trường hợp khách hàng có yêu cầu sử dụng thêm 01 đôi dây để tách riêng dịch vụ ADSL/ MEGAVNN và điện thoại cố định đang dùng chung (không thay đổi địa chỉ lắp đặt). |
136.363đồng/thuê bao/lần |
|
| Sang tên chủ thuê bao ADSL/ MEGAVNN |
Không thu cước |
|
| Cước chuyển mạng: Trường hợp khách hàng chuyển mạng đăng ký sử dụng dịch vụ ADSL/ MEGAVNN trên đường dây điện thoại sắn có của VNPT Hà Nội. |
Không thu cước hòa mạng |
|
| Cước chuyển mạng: Trường hợp khách hàng chuyển mạng đăng ký sử dụng dịch vụ ADSL/ MEGAVNN trên đường dây điện thoại sẵn có của VNPT Hà Nội |
Không thu cước hòa mạng |
Từ 01/06/2010 |
| Cước chuyển mạng: Trường hợp khách hàng chuyển mạng đăng ký sử dụng dịch vụ ADSL/ MEGAVNN trên đôi cáp riêng của VNPT Hà Nội |
136.363đồng/thuê bao/lần |
|
| Cước chuyển gói cước |
Không thu cước |
|
3. Cước thuê ngắn ngày
(chưa bao gồm thuế GTGT) Đơn vị tính: đồng
| 1 |
Cước thuê bao |
02 ngày đầu tiên |
1/10 cước thuê bao tháng |
| Từ ngày thứ 3 đến ngày thứ 10 |
1/20 cước thuê bao tháng |
| Từ ngày thứ 11 trở đi |
1/25 cước thuê bao tháng |
| 2 |
Cước sử dụng |
|
tính theo dung lượng thực tế sử dụng |
4. Cước biến động dịch vụ
| 1 |
1.1 Tạm ngừng theo yêu cầu của khách hàng |
30% cước thuê bao tháng |
| 1.2 Tạm ngừng do khách hàng nợ đọng |
Không thu cước thuê bao |
| 1.3 Tạm ngừng do Viễn thông Hà Nội chưa có khả năng cung cấp dịch vụ |
Không thu cước thuê bao |
| 2 |
Chuyển đổi tốc độ sử dụng dịch vụ MegaVNN |
Không thu cước |
| 3 |
3.1 Chuyển dịch đường ADSL/ MEGA VNN và điện thoại cố định trên cùng một đôi dây đến địa chỉ mới vẫn sử dụng đôi cáp chung. |
136.636 đồng/thuê bao-lần |
| 3.2 Chuyển dịch đường ADSL/ MEGA VNN sử dụng đôi cáp riêng, đến địa chỉ mới vẫn dùng đôi cáp riêng. |
136.636 đồng/thuê bao-lần |
| 3.3 Chuyển dịch riêng đường ADSL/ MEGA VNN, không chuyển dịch điện thoại cố định chung đôi dây: |
136.636 đồng/thuê bao-lần |
| 3.4 Chuyển dịch ADSL/ MEGA VNN đến địa chỉ mới đã có sẵn đôi cáp |
90.909 đồng/thuê bao-lần |
| Chú ý: Mức cước trên chưa bao gồm thuế GTGT |
| 4 |
Trường hợp khách hàng có yêu cầu sử dụng thêm 01 đôi dây để tách riêng dịch vụ ADSL và điện thoại cố định đang dùng chung (không thay đổi vị trí lắp đặt) |
136.636 đồng/thuê bao-lần |
| 5 |
Sang tên chủ thuê bao |
Không thu cước |
| 6 |
In bản kê chi tiết cước Viễn thông lần 2 |
Không thu cước |
| 7 |
Cước chuyển mạng được áp dụng đối với các trường hợp khách hàng đã sử dụng dịch vụ ADSL do các doanh nghiệp viễn thông khác cung cấp, nay có nhu cầu chuyển sang sử dụng dịch vụ ADSL của VTHN |
| 7.1 Sử dụng dịch vụ Mega VNN trên đôi dây ĐT có sẵn |
Không thu cước hòa mạng |
| 7.2 Sử dụng dịch vụ Mega VNN trên đôi cáp riêng |
136.636 đồng/thuê bao-lần |
Để được tư vấn thêm về dịch vụ, Quý khách vui lòng gọi tới số : 04.3 642 1666 - 04.3 6686 234 .